chơ chỏng

chơ chỏng

Chiếc xe đạp bị ngã chơ chỏng giữa đường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái nằm ngửa, ngã ngửa, hoặc bị lật ngược một cáchtrật tự, không gọn gàng: Dùng để mô tả một vật bị đổ, ngã, hoặc nằmtư thế ngửa lên trời một cách lộn xộn, không đúng vị trí.
    • trạng thái lộn xộn, rải rác, không ngay ngắn: Mô tả sự bừa bộn, không trật tự của các đồ vật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc xe đạp bị ngã chơ chỏng giữa đường. (Chiếc xe đạp bị ngã ngửa, bánh xe quay lên trời giữa đường.)
    • Sau trận bão, cây cối đổ chơ chỏng khắp nơi. (Sau trận bão, cây cối bị đổ ngã lộn xộn, ngổn ngang khắp nơi.)
    • Đồ đạc trong phòng để chơ chỏng, chưa được sắp xếp. (Đồ đạc trong phòng bày bừa, rải rác, chưa được sắp xếp gọn gàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngã chơ chỏng": ngã một cách thô bạo, mất thăng bằng hoàn toàn nằm ngửa ra.
    • Cậu trượt chân ngã chơ chỏng trên sàn nhà. (Cậu trượt chân ngã úp mặt xuống sàn nhà một cách thô bạo.)
  • "nằm chơ chỏng": nằmtư thế ngửa, chân tay dang rộng một cách không đẹp mắt hoặc vô ý tứ.
    • Anh ta mệt quá, nằm chơ chỏng trên ghế sofa. (Anh ta mệt đến mức nằm ngửa, chân tay duỗi thẳng một cách mệt mỏi trên ghế sofa.)
Biến thể từ gần giống
  • Chỏng chơ: Đây biến thể đảo trật tự của "chơ chỏng", có nghĩa tương tự. Tuy nhiên, "chơ chỏng" hình thức phổ biến hơn.
    • Mấy cái chai bị vứt chỏng chơ trong góc vườn. (Mấy cái chai bị vứt nằm ngổn ngang, lộn xộn trong góc vườn.)
  • Ngổn ngang: Có nghĩa gần với "chơ chỏng" khi chỉ sự lộn xộn, bừa bãi của nhiều đồ vật.
  • Lộn xộn: Chỉ trạng thái không trật tự, bừa bộn.
Từ đồng nghĩa
  • Ngổn ngang: (tính từ) lộn xộn, bày bừa không thứ tự.
  • Bừa bộn: (tính từ) không gọn gàng, ngăn nắp.
  • Lật ngửa: (động từ) làm cho mặt dưới hướng lên trên.
Từ trái nghĩa
  • Ngay ngắn: (tính từ) thẳng thớm, trật tự.
  • Gọn gàng: (tính từ) sạch sẽ, được sắp xếp trật tự.
  • Chỉnh tề: (tính từ) ngay thẳng, đúng phép tắc.